Cẩm nang game

Điểm Uy danh là để xác định Chức của thành chủ Khi tđắm say gia Ngọa Long. Điểm Uy Danh đã có được dễ nhất lúc quý thành công ty tmê mệt gia tiến công tín đồ nghịch không giống. Nhưng, đặc biệt hơn cả, lúc Uy Danh đạt đến những mức điểm nhất thiết, quý thành chủ vẫn nhận được Võ tướng mạo.

Bạn đang xem: Cẩm nang game

*

Trong loạt nội dung bài viết này, Ngọa Long bổn định trang đã giới thiệu hệ thống Võ tướng mạo chiêu theo điểm Uy Danh của nước Ngụy.

Xem thêm: Trải Nghiệm Game Bang Bang Trung Quốc Full Tank, Free Xu, Free Tank Vip

Các thành nhà đã biết cần đạt bao nhiêu Uy Danh để có được võ tướng mong ước. Kèm theo đó là các chỉ số ở trong tính của võ tướng, cũng như cực hiếm phát triển của tướng tá sau những lần đưa sinch, đặc biệt là khả năng của võ tướng.

Xem thêm: Gia Dinh Phep Thuat Tap 254

Đối với nước Ngụy, Hạ Hầu Đôn là võ tướng mạo vượt trội nhất theo bảng chỉ số. Tuy nhiên, tùy thuộc vào cách dụng binch cơ mà thành công ty có thể chắt lọc các võ tướng mạo không giống bao gồm kỹ năng còn chỉ số quan trọng.

Uy danh Tướng Thuộc tính Giá trị lớn mạnh (sau các lần gửi sinh) Phí trọng dụng Chức Kỹ năng Chỉ huy Võ Trí Chỉ huy Võ Trí
500 Chung Dao 60 45 77 1.3 2.0 2.0 2000 Trí tướng Gió lốc
2000 Lưu Diệp 46 68 88 1.8 2.2 2.4 3000 Mưu thần Kịch độc
5000 Tào Phi 78 75 86 2.5 2.5 2.6 3000 Kỳ Binh Công tâm
10000 Tào Thực 45 56 84 2.5 2.5 2.8 5000 Mưu thần Phấn Chấn
15000 Lý Thông 71 81 48 1.8 2.0 2.3 5000 Chiến tướng Tlỗi Kích
23000 Đặng Trung 74 86 68 2.2 2.6 2.1 8000 Tiên phong Đạp phá
32000 Mãn Sùng 79 54 80 2.6 2.2 2.5 8000 Kỳ Binh Thủ hộ
42000 Trần Quần 56 55 87 1.5 1.6 2.7 8000 Mưu thần Hỏa Long
58000 Vu Cấm 82 76 72 2.4 2.1 1.9 8000 Cấm quân Thiết bích
78000 Nhạc Tiến 88 83 65 2.7 2.3 2.4 8000 Thống lĩnh Phản kích
100000 Dương Tu 44 47 81 1.5 1.5 2.2 8000 Mưu thần Trị liệu
150000 Trần Thái 78 87 87 2.5 2.4 2.0 8000 Chiến tướng Ám sát
210000 Hoa Hâm 75 66 90 2.1 1.8 2.3 8000 Trí tướng Nhục mạ
270000 Tào Hồng 80 81 40 2.5 2.6 2.5 10000 Hùng Sư Hoành họa
330000 Chân Cơ 84 72 89 2.4 1.9 2.7 10000 Quân Sư Ám tế
390000 Tào Nhân 86 88 63 2.3 2.3 2.3 10000 Thống lĩnh Hổ khiếu
450000 Điển Vi 68 93 45 2.5 3.0 2.0 10000 Cnóng quân Ngự giáp
500000 Trình Dục 70 55 92 2.5 1.9 2.8 10000 Mưu thần Sơn băng
580000 Tào Tháo 99 72 94 2.6 2.0 2.8 10000 Thống lĩnh Hiệu lệnh


Chuyên mục: Thế Giới Game